зарека́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thề không... nữa, nguyền không... nữa, hứa chừa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зарека́юсь |
| ты | зарека́ешься |
| он / она / оно | зарека́ется |
| мы | зарека́емся |
| вы | зарека́етесь |
| они | зарека́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зарека́лся |
| Giống cái | зарека́лась |
| Giống trung | зарека́лось |
| Số nhiều | зарека́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зарека́йся |
| Số nhiều | зарека́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зарека́ющийся | зарека́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зарека́ясь | зарекавшись |
Ví dụ
- зарекаться куритьthề không hút nữa, hứa bỏ thuốc lá, hứa chừa hút