зарва́вшийся зарвавшийся
tính từ
Nghĩa
- lộng quyền, ngang ngược, hống hách, cậy quyền cậy thế
зарва́ться зарваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quá đà, làm quá, đi quá giới hạn, lún sâu
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | зарву́сь |
|---|
| ты | зарвёшься |
|---|
| он / она / оно | зарвётся |
|---|
| мы | зарвёмся |
|---|
| вы | зарвётесь |
|---|
| они | зарву́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зарва́лся |
|---|
| Giống cái | зарвала́сь |
|---|
| Giống trung | зарва́лось//зарвало́сь |
|---|
| Số nhiều | зарва́лись//зарвали́сь |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зарви́сь |
|---|
| Số nhiều | зарви́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | зарва́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | зарва́вшись |
|---|