за́работок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiền lương, tiền công
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́работок | за́работки |
| Sinh cách | за́работка | за́работков |
| Tặng cách | за́работку | за́работкам |
| Đối cách | за́работок | за́работки |
| Công cụ cách | за́работком | за́работками |
| Giới cách | за́работке | за́работках |
Ví dụ
- заработокки(работу по найму) — việc làm thuê
- уйти на заработоккиđi làm thuê
