за́работок заработок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiền lương, tiền công

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́работокза́работки
Sinh cáchза́работказа́работков
Tặng cáchза́работкуза́работкам
Đối cáchза́работокза́работки
Công cụ cáchза́работкомза́работками
Giới cáchза́работкеза́работках

Ví dụ

  • заработокки
    (работу по найму) — việc làm thuê
  • уйти на заработокки
    đi làm thuê