запря́гший запрягший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thắng ngựa vào xe, đã đóng dây cương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапря́гшийзапря́гшеезапря́гшаязапря́гшие
Sinh cáchзапря́гшегозапря́гшегозапря́гшейзапря́гших
Tặng cáchзапря́гшемузапря́гшемузапря́гшейзапря́гшим
Đối cáchзапря́гшего, запря́гшийзапря́гшеезапря́гшуюзапря́гших, запря́гшие
Công cụ cáchзапря́гшимзапря́гшимзапря́гшей, запря́гшеюзапря́гшими
Giới cáchзапря́гшемзапря́гшемзапря́гшейзапря́гших

запря́чь запрячь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thắng ngựa vào xe
  2. bắt làm việc nặng (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial

Chia động từ

Tương lai
язапрягу́
тызапряжёшь
он / она / онозапряжёт
мызапряжём
вызапряжёте
онизапрягу́т
Quá khứ
Giống đựcзапря́г
Giống cáiзапрягла́
Giống trungзапрягло́
Số nhiềuзапрягли́
Mệnh lệnh
Số ítзапряги́
Số nhiềuзапряги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запря́гший
Bị động—запряжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запрягши