запружённый

tính từ

Nghĩa

  1. đông nghịt, chật kín
  2. được đắp đập, bị ngăn dòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапружённыйзапружённоезапружённаязапружённые
Sinh cáchзапружённогозапружённогозапружённойзапружённых
Tặng cáchзапружённомузапружённомузапружённойзапружённым
Đối cáchзапружённого, запружённыйзапружённоезапружённуюзапружённых, запружённые
Công cụ cáchзапружённымзапружённымзапружённой, запружённоюзапружёнными
Giới cáchзапружённомзапружённомзапружённойзапружённых
Dạng ngắnзапружёнзапруженозапруженазапружены

запруди́ть запрудить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đắp đập, chặn dòng

Chia động từ

Tương lai
язапружу́
тызапру́дишь
он / она / онозапру́дит
мызапру́дим
вызапру́дите
онизапру́дят
Quá khứ
Giống đựcзапруди́л
Giống cáiзапруди́ла
Giống trungзапруди́ло
Số nhiềuзапруди́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапруди́
Số nhiềuзапруди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запруди́вший
Bị động—запружённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запруди́в, запрудивши