запру́живать запруживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đắp đập, xây kè, be bờводу

Chia động từ

Hiện tại
язапру́живаю
тызапру́живаешь
он / она / онозапру́живает
мызапру́живаем
вызапру́живаете
онизапру́живают
Quá khứ
Giống đựcзапру́живал
Giống cáiзапру́живала
Giống trungзапру́живало
Số nhiềuзапру́живали
Mệnh lệnh
Số ítзапру́живай
Số nhiềuзапру́живайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапру́живающийзапру́живавший
Bị độngзапру́живаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапру́живаязапруживав, запруживавши