запруди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đắp đập, chặn dòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запружу́ |
| ты | запру́дишь |
| он / она / оно | запру́дит |
| мы | запру́дим |
| вы | запру́дите |
| они | запру́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запруди́л |
| Giống cái | запруди́ла |
| Giống trung | запруди́ло |
| Số nhiều | запруди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запруди́ |
| Số nhiều | запруди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запруди́вший |
| Bị động | — | запружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запруди́в, запрудивши |