запруди́вший запрудивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đắp đập ngăn, đã chắn dòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапруди́вшийзапруди́вшеезапруди́вшаязапруди́вшие
Sinh cáchзапруди́вшегозапруди́вшегозапруди́вшейзапруди́вших
Tặng cáchзапруди́вшемузапруди́вшемузапруди́вшейзапруди́вшим
Đối cáchзапруди́вшего, запруди́вшийзапруди́вшеезапруди́вшуюзапруди́вших, запруди́вшие
Công cụ cáchзапруди́вшимзапруди́вшимзапруди́вшей, запруди́вшеюзапруди́вшими
Giới cáchзапруди́вшемзапруди́вшемзапруди́вшейзапруди́вших

запруди́ть запрудить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đắp đập, chặn dòng

Chia động từ

Tương lai
язапружу́
тызапру́дишь
он / она / онозапру́дит
мызапру́дим
вызапру́дите
онизапру́дят
Quá khứ
Giống đựcзапруди́л
Giống cáiзапруди́ла
Giống trungзапруди́ло
Số nhiềuзапруди́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапруди́
Số nhiềuзапруди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запруди́вший
Bị động—запружённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запруди́в, запрудивши