запричита́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu than khóc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запричита́ю |
| ты | запричита́ешь |
| он / она / оно | запричита́ет |
| мы | запричита́ем |
| вы | запричита́ете |
| они | запричита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запричита́л |
| Giống cái | запричита́ла |
| Giống trung | запричита́ло |
| Số nhiều | запричита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запричита́й |
| Số nhiều | запричита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запричита́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запричита́в, запричитавши |