причита́ть причитать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hát vãn, hát khúc ai caисполнять обрядовая песни
  2. Khóc than, than vãn, than thở

Chia động từ

Hiện tại
япричита́ю
тыпричита́ешь
он / она / онопричита́ет
мыпричита́ем
выпричита́ете
онипричита́ют
Quá khứ
Giống đựcпричита́л
Giống cáiпричита́ла
Giống trungпричита́ло
Số nhiềuпричита́ли
Mệnh lệnh
Số ítпричита́й
Số nhiềuпричита́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпричита́ющийпричита́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпричита́япричитав, причитавши