причита́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hát vãn, hát khúc ai caисполнять обрядовая песни
- Khóc than, than vãn, than thở
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | причита́ю |
| ты | причита́ешь |
| он / она / оно | причита́ет |
| мы | причита́ем |
| вы | причита́ете |
| они | причита́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | причита́л |
| Giống cái | причита́ла |
| Giống trung | причита́ло |
| Số nhiều | причита́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | причита́й |
| Số nhiều | причита́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | причита́ющий | причита́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | причита́я | причитав, причитавши |