заприхо́довать
động từthể hoàn thành
Cặp thể прихо́доватьnhập sổ, ghi thu
Nghĩa
- nhập sổ, ghi nhận, hạch toán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заприхо́дую |
| ты | заприхо́дуешь |
| он / она / оно | заприхо́дует |
| мы | заприхо́дуем |
| вы | заприхо́дуете |
| они | заприхо́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заприхо́довал |
| Giống cái | заприхо́довала |
| Giống trung | заприхо́довало |
| Số nhiều | заприхо́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заприхо́дуй |
| Số nhiều | заприхо́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заприхо́довавший |
| Bị động | — | заприхо́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заприхо́довав, заприходовавши |