запра́вский
tính từ
Nghĩa
- Chính cống, thực thụ, thật sự, thực sự, chân chính
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | запра́вский | запра́вское | запра́вская | запра́вские |
| Sinh cách | запра́вского | запра́вского | запра́вской | запра́вских |
| Tặng cách | запра́вскому | запра́вскому | запра́вской | запра́вским |
| Đối cách | запра́вский, запра́вского | запра́вское | запра́вскую | запра́вские, запра́вских |
| Công cụ cách | запра́вским | запра́вским | запра́вской, запра́вскою | запра́вскими |
| Giới cách | запра́вском | запра́вском | запра́вской | запра́вских |
| Dạng ngắn | запра́вск | запра́вско | запра́вска | запра́вски |
Ví dụ
- заправский охотникngười đi săn chính cống (thực thụ, thật sự)