заправи́ла заправила
danh từđộng vật
Nghĩa
- Đầu sỏ, đầu nậu, anh chị, cầm đầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | заправи́ла | заправи́лы |
|---|
| Sinh cách | заправи́лы | заправи́л |
|---|
| Tặng cách | заправи́ле | заправи́лам |
|---|
| Đối cách | заправи́лу | заправи́л |
|---|
| Công cụ cách | заправи́лой, заправи́лою | заправи́лами |
|---|
| Giới cách | заправи́ле | заправи́лах |
|---|
запра́вить заправить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nêm, thêm gia vị
- tiếp nhiên liệu
- sơ vin, dọn giườngmake bed- заправить постель
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | запра́влю |
|---|
| ты | запра́вишь |
|---|
| он / она / оно | запра́вит |
|---|
| мы | запра́вим |
|---|
| вы | запра́вите |
|---|
| они | запра́вят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | запра́вил |
|---|
| Giống cái | запра́вила |
|---|
| Giống trung | запра́вило |
|---|
| Số nhiều | запра́вили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | запра́вь |
|---|
| Số nhiều | запра́вьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | запра́вивший |
|---|
| Bị động | — | запра́вленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | запра́вив, заправивши |
|---|