заправи́ла заправила

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. Đầu sỏ, đầu nậu, anh chị, cầm đầu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаправи́лазаправи́лы
Sinh cáchзаправи́лызаправи́л
Tặng cáchзаправи́лезаправи́лам
Đối cáchзаправи́лузаправи́л
Công cụ cáchзаправи́лой, заправи́лоюзаправи́лами
Giới cáchзаправи́лезаправи́лах

запра́вить заправить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nêm, thêm gia vị
  2. tiếp nhiên liệu
  3. sơ vin, dọn giườngmake bed- заправить постель

Chia động từ

Tương lai
язапра́влю
тызапра́вишь
он / она / онозапра́вит
мызапра́вим
вызапра́вите
онизапра́вят
Quá khứ
Giống đựcзапра́вил
Giống cáiзапра́вила
Giống trungзапра́вило
Số nhiềuзапра́вили
Mệnh lệnh
Số ítзапра́вь
Số nhiềuзапра́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запра́вивший
Bị động—запра́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запра́вив, заправивши