запоте́вший запотевший

tính từ

Nghĩa

  1. mờ hơi nước, đọng sương

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапоте́вшийзапоте́вшеезапоте́вшаязапоте́вшие
Sinh cáchзапоте́вшегозапоте́вшегозапоте́вшейзапоте́вших
Tặng cáchзапоте́вшемузапоте́вшемузапоте́вшейзапоте́вшим
Đối cáchзапоте́вшего, запоте́вшийзапоте́вшеезапоте́вшуюзапоте́вших, запоте́вшие
Công cụ cáchзапоте́вшимзапоте́вшимзапоте́вшей, запоте́вшеюзапоте́вшими
Giới cáchзапоте́вшемзапоте́вшемзапоте́вшейзапоте́вших

запоте́ть запотеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đọng hơi, mờ hơi nước

Chia động từ

Tương lai
язапоте́ю
тызапоте́ешь
он / она / онозапоте́ет
мызапоте́ем
вызапоте́ете
онизапоте́ют
Quá khứ
Giống đựcзапоте́л
Giống cáiзапоте́ла
Giống trungзапоте́ло
Số nhiềuзапоте́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапоте́й
Số nhiềuзапоте́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запоте́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запоте́в, запотевши