запороши́ть запорошить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Phủmột lớp mỏng

Chia động từ

Tương lai
язапорошу́
тызапороши́шь
он / она / онозапороши́т
мызапороши́м
вызапороши́те
онизапороша́т
Quá khứ
Giống đựcзапороши́л
Giống cáiзапороши́ла
Giống trungзапороши́ло
Số nhiềuзапороши́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапороши́
Số nhiềuзапороши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запороши́вший
Bị động—запорошённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запороши́в, запорошивши

Ví dụ

  • дорогу запорошитьило снегом
    tuyết phủ [một lớp mỏng] trên mặt đường, đường bị phủ một lớp tuyết mỏng

Từ liên quan