запоро́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh đến chết
- làm hỏng, phá hỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запорю́ |
| ты | запо́решь |
| он / она / оно | запо́рет |
| мы | запо́рем |
| вы | запо́рете |
| они | запо́рют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запоро́л |
| Giống cái | запоро́ла |
| Giống trung | запоро́ло |
| Số nhiều | запоро́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запори́ |
| Số nhiều | запори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запоро́вший |
| Bị động | — | запо́ротый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запоро́в |