запоро́ть запороть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh đến chết
  2. làm hỏng, phá hỏng

Chia động từ

Tương lai
язапорю́
тызапо́решь
он / она / онозапо́рет
мызапо́рем
вызапо́рете
онизапо́рют
Quá khứ
Giống đựcзапоро́л
Giống cáiзапоро́ла
Giống trungзапоро́ло
Số nhiềuзапоро́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапори́
Số nhiềuзапори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запоро́вший
Bị động—запо́ротый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запоро́в