запа́рывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đánh đến chết
- làm hỏng, phá hỏng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запа́рываю |
| ты | запа́рываешь |
| он / она / оно | запа́рывает |
| мы | запа́рываем |
| вы | запа́рываете |
| они | запа́рывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запа́рывал |
| Giống cái | запа́рывала |
| Giống trung | запа́рывало |
| Số nhiều | запа́рывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запа́рывай |
| Số nhiều | запа́рывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запа́рывающий | запа́рывавший |
| Bị động | запа́рываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запа́рывая | — |