запо́мниться запомниться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được nhớ đến, đọng lại trong tríc3

Chia động từ

Tương lai
язапо́мнюсь
тызапо́мнишься
он / она / онозапо́мнится
мызапо́мнимся
вызапо́мнитесь
онизапо́мнятся
Quá khứ
Giống đựcзапо́мнился
Giống cáiзапо́мнилась
Giống trungзапо́мнилось
Số nhiềuзапо́мнились
Mệnh lệnh
Số ítзапо́мнись
Số nhiềuзапо́мнитесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запо́мнившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запо́мнившись, запо́мнясь