запо́мниться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- được nhớ đến, đọng lại trong tríc3
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запо́мнюсь |
| ты | запо́мнишься |
| он / она / оно | запо́мнится |
| мы | запо́мнимся |
| вы | запо́мнитесь |
| они | запо́мнятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запо́мнился |
| Giống cái | запо́мнилась |
| Giống trung | запо́мнилось |
| Số nhiều | запо́мнились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запо́мнись |
| Số nhiều | запо́мнитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запо́мнившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запо́мнившись, запо́мнясь |
