заполоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chiếm lĩnh, bao vây, chiếm đóng, làm đầy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заполоня́ю |
| ты | заполоня́ешь |
| он / она / оно | заполоня́ет |
| мы | заполоня́ем |
| вы | заполоня́ете |
| они | заполоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заполоня́л |
| Giống cái | заполоня́ла |
| Giống trung | заполоня́ло |
| Số nhiều | заполоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заполоня́й |
| Số nhiều | заполоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заполоня́ющий | заполоня́вший |
| Bị động | заполоняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заполоня́я | заполоняв, заполонявши |