заполони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tràn ngập, chiếm đầy, bao vây
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заполоню́ |
| ты | заполони́шь |
| он / она / оно | заполони́т |
| мы | заполони́м |
| вы | заполони́те |
| они | заполоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заполони́л |
| Giống cái | заполони́ла |
| Giống trung | заполони́ло |
| Số nhiều | заполони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заполони́ |
| Số nhiều | заполони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заполони́вший |
| Bị động | — | заполонённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заполоня́ | заполони́в, заполони́вши |