запове́дник
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khu bảo tồn, khu bảo vệ, rừng cấmkhu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запове́дник | запове́дники |
| Sinh cách | запове́дника | запове́дников |
| Tặng cách | запове́днику | запове́дникам |
| Đối cách | запове́дник | запове́дники |
| Công cụ cách | запове́дником | запове́дниками |
| Giới cách | запове́днике | запове́дниках |
Ví dụ
- государственный заповедникkhu bảo tồn (bảo vệ) của Nhà nước, [khu] rừng cấm quốc gia
- рыбный заповедникkhu bảo tồn (khu bảo vệ) cá
