заплётший
tính từ
Nghĩa
- đã bện rối, quấn vào nhau
- đã líu lưỡi, nói vấpreferring to speech or tongue
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заплётший | заплётшее | заплётшая | заплётшие |
| Sinh cách | заплётшего | заплётшего | заплётшей | заплётших |
| Tặng cách | заплётшему | заплётшему | заплётшей | заплётшим |
| Đối cách | заплётшего, заплётший | заплётшее | заплётшую | заплётших, заплётшие |
| Công cụ cách | заплётшим | заплётшим | заплётшей, заплётшею | заплётшими |
| Giới cách | заплётшем | заплётшем | заплётшей | заплётших |