заплётший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bện rối, quấn vào nhau
  2. đã líu lưỡi, nói vấpreferring to speech or tongue

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаплётшийзаплётшеезаплётшаязаплётшие
Sinh cáchзаплётшегозаплётшегозаплётшейзаплётших
Tặng cáchзаплётшемузаплётшемузаплётшейзаплётшим
Đối cáchзаплётшего, заплётшийзаплётшеезаплётшуюзаплётших, заплётшие
Công cụ cáchзаплётшимзаплётшимзаплётшей, заплётшеюзаплётшими
Giới cáchзаплётшемзаплётшемзаплётшейзаплётших

заплести́ заплести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tết, bện, bím

Chia động từ

Tương lai
язаплету́
тызаплетёшь
он / она / онозаплетёт
мызаплетём
вызаплетёте
онизаплету́т
Quá khứ
Giống đựcзаплёл
Giống cáiзаплела́
Giống trungзаплело́
Số nhiềuзаплели́
Mệnh lệnh
Số ítзаплети́
Số nhiềuзаплети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заплётший
Bị động—заплетённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заплетя́