заплета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заплести́tết, bện, bím
Nghĩa
- Bện, kết, tết
- vấn, quấnоплетать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заплета́ю |
| ты | заплета́ешь |
| он / она / оно | заплета́ет |
| мы | заплета́ем |
| вы | заплета́ете |
| они | заплета́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заплета́л |
| Giống cái | заплета́ла |
| Giống trung | заплета́ло |
| Số nhiều | заплета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заплета́й |
| Số nhiều | заплета́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заплета́ющий | заплета́вший |
| Bị động | заплета́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заплета́я | заплетав, заплетавши |
Ví dụ
- заплетать косуtết tóc thành bím, tết tóc đuôi sam