запи́хивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ấn, nhét, đút, nhồi, tọng, thọcthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запи́хиваю |
| ты | запи́хиваешь |
| он / она / оно | запи́хивает |
| мы | запи́хиваем |
| вы | запи́хиваете |
| они | запи́хивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запи́хивал |
| Giống cái | запи́хивала |
| Giống trung | запи́хивало |
| Số nhiều | запи́хивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запи́хивай |
| Số nhiều | запи́хивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запи́хивающий | запи́хивавший |
| Bị động | запи́хиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запи́хивая | запихивав, запихивавши |