запи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể запива́тьuống nước cho trôi
Nghĩa
- bắt đầu chè chén
- uống nước cho trôidrinking
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запью́ |
| ты | запьёшь |
| он / она / оно | запьёт |
| мы | запьём |
| вы | запьёте |
| они | запью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запи́л |
| Giống cái | запила́ |
| Giống trung | запи́ло |
| Số nhiều | запи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запе́й |
| Số nhiều | запе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запи́вший |
| Bị động | — | запи́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запи́в, запивши |