запива́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- uống nước cho trôiswallow medicine with water
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запива́ю |
| ты | запива́ешь |
| он / она / оно | запива́ет |
| мы | запива́ем |
| вы | запива́ете |
| они | запива́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запива́л |
| Giống cái | запива́ла |
| Giống trung | запива́ло |
| Số nhiều | запива́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запива́й |
| Số nhiều | запива́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запива́ющий | запива́вший |
| Bị động | запива́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запива́я | запивав, запивавши |