записки

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số nhiều

Nghĩa

  1. ghi chú, hồi ký, biên bản

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách—запи́ски
Sinh cách—запи́сок
Tặng cách—запи́скам
Đối cách—запи́ски
Công cụ cách—запи́сками
Giới cách—запи́сках

запи́ска записка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hồi kýвоспоминания
  2. nhật kýдневник
  3. Thư, thư con, thư ngắn
  4. tờ trình, báo cáoофициальная

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапи́сказапи́ски
Sinh cáchзапи́скизапи́сок
Tặng cáchзапи́скезапи́скам
Đối cáchзапи́скузапи́ски
Công cụ cáchзапи́ской, запи́скоюзапи́сками
Giới cáchзапи́скезапи́сках

Ví dụ

  • учёные записки
    (издание) [tập] chuyên san, kỷ yếu
  • любовная записка
    thư tình
  • подать докладную записку
    gửi báo cáo, đệ tờ trình