записа́вший записавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ghi lại, đã chép, đã thu âm, đã ghi chép

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаписа́вшийзаписа́вшеезаписа́вшаязаписа́вшие
Sinh cáchзаписа́вшегозаписа́вшегозаписа́вшейзаписа́вших
Tặng cáchзаписа́вшемузаписа́вшемузаписа́вшейзаписа́вшим
Đối cáchзаписа́вшего, записа́вшийзаписа́вшеезаписа́вшуюзаписа́вших, записа́вшие
Công cụ cáchзаписа́вшимзаписа́вшимзаписа́вшей, записа́вшеюзаписа́вшими
Giới cáchзаписа́вшемзаписа́вшемзаписа́вшейзаписа́вших

записа́ть записать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ghi lại, ghi chép
  2. ghi âm, ghi hình
  3. ghi đè

Chia động từ

Tương lai
язапишу́
тызапи́шешь
он / она / онозапи́шет
мызапи́шем
вызапи́шете
онизапи́шут
Quá khứ
Giống đựcзаписа́л
Giống cáiзаписа́ла
Giống trungзаписа́ло
Số nhiềuзаписа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапиши́
Số nhiềuзапиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—записа́вший
Bị động—запи́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—записа́в, записавши