запина́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- vấp, vấp phảiспотыкаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запина́юсь |
| ты | запина́ешься |
| он / она / оно | запина́ется |
| мы | запина́емся |
| вы | запина́етесь |
| они | запина́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запина́лся |
| Giống cái | запина́лась |
| Giống trung | запина́лось |
| Số nhiều | запина́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запина́йся |
| Số nhiều | запина́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запина́ющийся | запина́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запина́ясь | запинавшись |
Ví dụ
- говорить запинатьсяаясьnói ấp úng, nói năng ngắc ngứ