запе́чься запечься

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chín trong lò, đóng váng

Chia động từ

Tương lai
язапеку́сь
тызапечёшься
он / она / онозапечётся
мызапечёмся
вызапечётесь
онизапеку́тся
Quá khứ
Giống đựcзапёкся
Giống cáiзапекла́сь
Giống trungзапекло́сь
Số nhiềuзапекли́сь
Mệnh lệnh
Số ítзапеки́сь
Số nhiềuзапеки́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запёкшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запёкшись