запелена́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пелена́тьQuấn tã
Nghĩa
- quấn tã, quấn chặt, bọc kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запелена́ю |
| ты | запелена́ешь |
| он / она / оно | запелена́ет |
| мы | запелена́ем |
| вы | запелена́ете |
| они | запелена́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запелена́л |
| Giống cái | запелена́ла |
| Giống trung | запелена́ло |
| Số nhiều | запелена́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запелена́й |
| Số nhiều | запелена́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запелена́вший |
| Bị động | — | запелёнатый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запелена́в, запеленавши |