запая́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể запа́иватьhàn, hàn chảy
Nghĩa
- hàn, hàn kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запая́ю |
| ты | запая́ешь |
| он / она / оно | запая́ет |
| мы | запая́ем |
| вы | запая́ете |
| они | запая́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запая́л |
| Giống cái | запая́ла |
| Giống trung | запая́ло |
| Số nhiều | запая́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запая́й |
| Số nhiều | запая́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запая́вший |
| Bị động | — | запа́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запая́в, запаявши |