запа́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запая́тьhàn, hàn kín
Nghĩa
- hàn, hàn chảyВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запа́иваю |
| ты | запа́иваешь |
| он / она / оно | запа́ивает |
| мы | запа́иваем |
| вы | запа́иваете |
| они | запа́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запа́ивал |
| Giống cái | запа́ивала |
| Giống trung | запа́ивало |
| Số nhiều | запа́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запа́ивай |
| Số nhiều | запа́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запа́ивающий | запа́ивавший |
| Bị động | запа́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запа́ивая | запаивав, запаивавши |
Ví dụ
- запаивать чайник, кастрюлюhàn ấm, xoong