запа́хиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khép vạt áo
- mặc ấm, khoác ấmзакутываться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запа́хиваюсь |
| ты | запа́хиваешься |
| он / она / оно | запа́хивается |
| мы | запа́хиваемся |
| вы | запа́хиваетесь |
| они | запа́хиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запа́хивался |
| Giống cái | запа́хивалась |
| Giống trung | запа́хивалось |
| Số nhiều | запа́хивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запа́хивайся |
| Số nhiều | запа́хивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запа́хивающийся | запа́хивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запа́хиваясь | запахивавшись |
Ví dụ
- запахиваться в шубуkhoác áo lông cho ấm