запа́сший запасший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tích trữ, để dành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапа́сшийзапа́сшеезапа́сшаязапа́сшие
Sinh cáchзапа́сшегозапа́сшегозапа́сшейзапа́сших
Tặng cáchзапа́сшемузапа́сшемузапа́сшейзапа́сшим
Đối cáchзапа́сшего, запа́сшийзапа́сшеезапа́сшуюзапа́сших, запа́сшие
Công cụ cáchзапа́сшимзапа́сшимзапа́сшей, запа́сшеюзапа́сшими
Giới cáchзапа́сшемзапа́сшемзапа́сшейзапа́сших

запасти́ запасти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dự trữ, tích trữ, trữ lại

Chia động từ

Tương lai
язапасу́
тызапасёшь
он / она / онозапасёт
мызапасём
вызапасёте
онизапасу́т
Quá khứ
Giống đựcзапа́с
Giống cáiзапасла́
Giống trungзапасло́
Số nhiềuзапа́сли
Mệnh lệnh
Số ítзапаси́
Số nhiềuзапаси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запа́сший
Bị động—запасённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запасши