запа́вший запавший

tính từ

Nghĩa

  1. trũng, lõm xuống, hóp vào

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзапа́вшийзапа́вшеезапа́вшаязапа́вшие
Sinh cáchзапа́вшегозапа́вшегозапа́вшейзапа́вших
Tặng cáchзапа́вшемузапа́вшемузапа́вшейзапа́вшим
Đối cáchзапа́вшийзапа́вшеезапа́вшуюзапа́вшие
Công cụ cáchзапа́вшимзапа́вшимзапа́вшейзапа́вшими
Giới cáchзапа́вшемзапа́вшемзапа́вшейзапа́вших

запа́сть запасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thụt xuống, đọng lại

Chia động từ

Tương lai
язападу́
тызападёшь
он / она / онозападёт
мызападём
вызападёте
онизападу́т
Quá khứ
Giống đựcзапа́л
Giống cáiзапа́ла
Giống trungзапа́ло
Số nhiềuзапа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапади́
Số nhiềuзапади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзападя́запа́в, запавши