зао́чный заочный

tính từ

Nghĩa

  1. hàm thụ, bằng thưо занятияхtheo lối
  2. vắng mặtв отсутствие кого-л.khi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзао́чныйзао́чноезао́чнаязао́чные
Sinh cáchзао́чногозао́чногозао́чнойзао́чных
Tặng cáchзао́чномузао́чномузао́чнойзао́чным
Đối cáchзао́чный, зао́чногозао́чноезао́чнуюзао́чные, зао́чных
Công cụ cáchзао́чнымзао́чнымзао́чной, (зао́чною)зао́чными
Giới cáchзао́чномзао́чномзао́чнойзао́чных

Ví dụ

  • заочные курсы
    lớp học hàm thụ (bằng thư)
  • заочное обучение
    [sự] học hàm thụ, học bằng thư
  • заочный приговор
    bản án [xử] vắng mặt

Từ liên quan