зао́чный
tính từ
Nghĩa
- hàm thụ, bằng thưо занятияхtheo lối
- vắng mặtв отсутствие кого-л.khi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зао́чный | зао́чное | зао́чная | зао́чные |
| Sinh cách | зао́чного | зао́чного | зао́чной | зао́чных |
| Tặng cách | зао́чному | зао́чному | зао́чной | зао́чным |
| Đối cách | зао́чный, зао́чного | зао́чное | зао́чную | зао́чные, зао́чных |
| Công cụ cách | зао́чным | зао́чным | зао́чной, (зао́чною) | зао́чными |
| Giới cách | зао́чном | зао́чном | зао́чной | зао́чных |
Ví dụ
- заочные курсыlớp học hàm thụ (bằng thư)
- заочное обучение[sự] học hàm thụ, học bằng thư
- заочный приговорbản án [xử] vắng mặt