о́чный
tính từ
Nghĩa
- trực tiếp
- có mặt trực tiếp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́чный | о́чное | о́чная | о́чные |
| Sinh cách | о́чного | о́чного | о́чной | о́чных |
| Tặng cách | о́чному | о́чному | о́чной | о́чным |
| Đối cách | о́чный, о́чного | о́чное | о́чную | о́чные, о́чных |
| Công cụ cách | о́чным | о́чным | о́чной, о́чною | о́чными |
| Giới cách | о́чном | о́чном | о́чной | о́чных |
| Dạng ngắn | о́чен | о́чно | о́чна | о́чны |