занёсшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã bị cuốn đi, bay xa
  2. tự cao, kiêu ngạo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанёсшийсязанёсшеесязанёсшаясязанёсшиеся
Sinh cáchзанёсшегосязанёсшегосязанёсшейсязанёсшихся
Tặng cáchзанёсшемусязанёсшемусязанёсшейсязанёсшимся
Đối cáchзанёсшегося, занёсшийсязанёсшеесязанёсшуюсязанёсшихся, занёсшиеся
Công cụ cáchзанёсшимсязанёсшимсязанёсшейся, занёсшеюсязанёсшимися
Giới cáchзанёсшемсязанёсшемсязанёсшейсязанёсшихся

занестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu đẻ trứng, đẻ trứng, làm tổ đẻ trứng

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—занёсшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—занёсшись, занеся́сь