занёсший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mang vào, đã phủ kín

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанёсшийзанёсшеезанёсшаязанёсшие
Sinh cáchзанёсшегозанёсшегозанёсшейзанёсших
Tặng cáchзанёсшемузанёсшемузанёсшейзанёсшим
Đối cáchзанёсшего, занёсшийзанёсшеезанёсшуюзанёсших, занёсшие
Công cụ cáchзанёсшимзанёсшимзанёсшей, занёсшеюзанёсшими
Giới cáchзанёсшемзанёсшемзанёсшейзанёсших

занести́ занести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mang vào, đưa đến
  2. tiện đường mang đến
  3. phủ kín

Chia động từ

Tương lai
язанесу́
тызанесёшь
он / она / онозанесёт
мызанесём
вызанесёте
онизанесу́т
Quá khứ
Giống đựcзанёс
Giống cáiзанесла́
Giống trungзанесло́
Số nhiềuзанесли́
Mệnh lệnh
Số ítзанеси́
Số nhiềuзанеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—занёсший
Bị động—занесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—занёсши, занеся́