заноси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mang đến, mang vào
- ghi vào, nhập vào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заношу́ |
| ты | зано́сишь |
| он / она / оно | зано́сит |
| мы | зано́сим |
| вы | зано́сите |
| они | зано́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заноси́л |
| Giống cái | заноси́ла |
| Giống trung | заноси́ло |
| Số nhiều | заноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заноси́ |
| Số nhiều | заноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | занося́щий | заноси́вший |
| Bị động | заноси́мый | зано́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заносив, заносивши |