заны́вший занывший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đau âm ỉ, đã nhức nhối

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаны́вшийзаны́вшеезаны́вшаязаны́вшие
Sinh cáchзаны́вшегозаны́вшегозаны́вшейзаны́вших
Tặng cáchзаны́вшемузаны́вшемузаны́вшейзаны́вшим
Đối cáchзаны́вшего, заны́вшийзаны́вшеезаны́вшуюзаны́вших, заны́вшие
Công cụ cáchзаны́вшимзаны́вшимзаны́вшей, заны́вшеюзаны́вшими
Giới cáchзаны́вшемзаны́вшемзаны́вшейзаны́вших

заны́ть заныть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu rên rỉ
  2. rên lên

Chia động từ

Tương lai
язано́ю
тызано́ешь
он / она / онозано́ет
мызано́ем
вызано́ете
онизано́ют
Quá khứ
Giống đựcзаны́л
Giống cáiзаны́ла
Giống trungзаны́ло
Số nhiềuзаны́ли
Mệnh lệnh
Số ítзано́й
Số nhiềuзано́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заны́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заны́в, заны́вши