замя́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Luống cuống, bối rối, lúng túng, ngập ngừng, ngắc ngứ, nghẹn lời
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замну́сь |
| ты | замнёшься |
| он / она / оно | замнётся |
| мы | замнёмся |
| вы | замнётесь |
| они | замну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замя́лся |
| Giống cái | замя́лась |
| Giống trung | замя́лось |
| Số nhiều | замя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замни́сь |
| Số nhiều | замни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замя́вшись |