замя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Dìm. . . đi, ỉm. . . đi, dập. . . đi, bưng bít
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замну́ |
| ты | замнёшь |
| он / она / оно | замнёт |
| мы | замнём |
| вы | замнёте |
| они | замну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замя́л |
| Giống cái | замя́ла |
| Giống trung | замя́ло |
| Số nhiều | замя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замни́ |
| Số nhiều | замни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замя́вший |
| Bị động | — | замя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замя́в, замявши |
Ví dụ
- замять разговорỉm câu chuyện đi
- замять делоdập chuyện đi