замя́тый замятый

tính từ

Nghĩa

  1. nhăn nhúm, nhàu nát
  2. bị ém nhẹm, bị che đậy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамя́тыйзамя́тоезамя́таязамя́тые
Sinh cáchзамя́тогозамя́тогозамя́тойзамя́тых
Tặng cáchзамя́томузамя́томузамя́тойзамя́тым
Đối cáchзамя́того, замя́тыйзамя́тоезамя́туюзамя́тых, замя́тые
Công cụ cáchзамя́тымзамя́тымзамя́той, замя́тоюзамя́тыми
Giới cáchзамя́томзамя́томзамя́тойзамя́тых
Dạng ngắnзамятзамятозамятазамяты

замя́ть замять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Dìm. . . đi, ỉm. . . đi, dập. . . đi, bưng bít

Chia động từ

Tương lai
язамну́
тызамнёшь
он / она / онозамнёт
мызамнём
вызамнёте
онизамну́т
Quá khứ
Giống đựcзамя́л
Giống cáiзамя́ла
Giống trungзамя́ло
Số nhiềuзамя́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамни́
Số nhiềuзамни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замя́вший
Bị động—замя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замя́в, замявши

Ví dụ

  • замять разговор
    ỉm câu chuyện đi
  • замять дело
    dập chuyện đi