замя́тый
tính từ
Nghĩa
- nhăn nhúm, nhàu nát
- bị ém nhẹm, bị che đậy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замя́тый | замя́тое | замя́тая | замя́тые |
| Sinh cách | замя́того | замя́того | замя́той | замя́тых |
| Tặng cách | замя́тому | замя́тому | замя́той | замя́тым |
| Đối cách | замя́того, замя́тый | замя́тое | замя́тую | замя́тых, замя́тые |
| Công cụ cách | замя́тым | замя́тым | замя́той, замя́тою | замя́тыми |
| Giới cách | замя́том | замя́том | замя́той | замя́тых |
| Dạng ngắn | замят | замято | замята | замяты |