замя́вшийся
tính từ
Nghĩa
- lúng túng, ngập ngừng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замя́вшийся | замя́вшееся | замя́вшаяся | замя́вшиеся |
| Sinh cách | замя́вшегося | замя́вшегося | замя́вшейся | замя́вшихся |
| Tặng cách | замя́вшемуся | замя́вшемуся | замя́вшейся | замя́вшимся |
| Đối cách | замя́вшегося, замя́вшийся | замя́вшееся | замя́вшуюся | замя́вшихся, замя́вшиеся |
| Công cụ cách | замя́вшимся | замя́вшимся | замя́вшейся, замя́вшеюся | замя́вшимися |
| Giới cách | замя́вшемся | замя́вшемся | замя́вшейся | замя́вшихся |