замя́вшийся замявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. lúng túng, ngập ngừng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамя́вшийсязамя́вшеесязамя́вшаясязамя́вшиеся
Sinh cáchзамя́вшегосязамя́вшегосязамя́вшейсязамя́вшихся
Tặng cáchзамя́вшемусязамя́вшемусязамя́вшейсязамя́вшимся
Đối cáchзамя́вшегося, замя́вшийсязамя́вшеесязамя́вшуюсязамя́вшихся, замя́вшиеся
Công cụ cáchзамя́вшимсязамя́вшимсязамя́вшейся, замя́вшеюсязамя́вшимися
Giới cáchзамя́вшемсязамя́вшемсязамя́вшейсязамя́вшихся

замя́ться замяться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Luống cuống, bối rối, lúng túng, ngập ngừng, ngắc ngứ, nghẹn lời

Chia động từ

Tương lai
язамну́сь
тызамнёшься
он / она / онозамнётся
мызамнёмся
вызамнётесь
онизамну́тся
Quá khứ
Giống đựcзамя́лся
Giống cáiзамя́лась
Giống trungзамя́лось
Số nhiềuзамя́лись
Mệnh lệnh
Số ítзамни́сь
Số nhiềuзамни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замя́вшись