замя́вший замявший

tính từ

Nghĩa

  1. che đậy, ém nhẹm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамя́вшийзамя́вшеезамя́вшаязамя́вшие
Sinh cáchзамя́вшегозамя́вшегозамя́вшейзамя́вших
Tặng cáchзамя́вшемузамя́вшемузамя́вшейзамя́вшим
Đối cáchзамя́вшего, замя́вшийзамя́вшеезамя́вшуюзамя́вших, замя́вшие
Công cụ cáchзамя́вшимзамя́вшимзамя́вшей, замя́вшеюзамя́вшими
Giới cáchзамя́вшемзамя́вшемзамя́вшейзамя́вших

замя́ть замять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Dìm. . . đi, ỉm. . . đi, dập. . . đi, bưng bít

Chia động từ

Tương lai
язамну́
тызамнёшь
он / она / онозамнёт
мызамнём
вызамнёте
онизамну́т
Quá khứ
Giống đựcзамя́л
Giống cáiзамя́ла
Giống trungзамя́ло
Số nhiềuзамя́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамни́
Số nhiềuзамни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замя́вший
Bị động—замя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замя́в, замявши

Ví dụ

  • замять разговор
    ỉm câu chuyện đi
  • замять дело
    dập chuyện đi