замышля́ющий замышляющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang âm mưu, đang dự tính

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамышля́ющийзамышля́ющеезамышля́ющаязамышля́ющие
Sinh cáchзамышля́ющегозамышля́ющегозамышля́ющейзамышля́ющих
Tặng cáchзамышля́ющемузамышля́ющемузамышля́ющейзамышля́ющим
Đối cáchзамышля́ющего, замышля́ющийзамышля́ющеезамышля́ющуюзамышля́ющих, замышля́ющие
Công cụ cáchзамышля́ющимзамышля́ющимзамышля́ющей, замышля́ющеюзамышля́ющими
Giới cáchзамышля́ющемзамышля́ющемзамышля́ющейзамышля́ющих

замышля́ть замышлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dự định, dự tính, trù tính
  2. rắp tâm, âm mưu, mưu toan, bày mưu lập kếчто-л. плохое

Chia động từ

Hiện tại
язамышля́ю
тызамышля́ешь
он / она / онозамышля́ет
мызамышля́ем
вызамышля́ете
онизамышля́ют
Quá khứ
Giống đựcзамышля́л
Giống cáiзамышля́ла
Giống trungзамышля́ло
Số nhiềuзамышля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамышля́й
Số nhiềuзамышля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзамышля́ющийзамышля́вший
Bị độngзамышля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзамышля́язамышляв, замышлявши