замы́слить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lên kế hoạch, lên mưu đồ, định, tính
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замы́слю |
| ты | замы́слишь |
| он / она / оно | замы́слит |
| мы | замы́слим |
| вы | замы́слите |
| они | замы́слят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замы́слил |
| Giống cái | замы́слила |
| Giống trung | замы́слило |
| Số nhiều | замы́слили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замы́сли |
| Số nhiều | замы́слите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замы́сливший |
| Bị động | — | замы́шленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замы́слив, замысливши |