замота́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quấn kín, bọc lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замота́ю |
| ты | замота́ешь |
| он / она / оно | замота́ет |
| мы | замота́ем |
| вы | замота́ете |
| они | замота́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замота́л |
| Giống cái | замота́ла |
| Giống trung | замота́ло |
| Số nhiều | замота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замота́й |
| Số nhiều | замота́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замота́вший |
| Bị động | — | замо́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замота́в, замотавши |